Cháu gái trong tiếng anh đọc là gì?

212

Khác với tiếng anh và một số ngôn ngữ khác, việc gọi tên theo vai vế trong tiếng việt cũng là một trong những vấn đề mà ngay cả người Việt Nam còn dễ nhầm lẫn. Gia phả trong gia đình cũng được phân rạch ròi, tên gọi cũng thế ví dụ như ông, cụ, cháu, chắt, chít, bác, cô, dì, cậu,… 

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Mặc dù có thể là sẽ nhất khó nhớ những tất cả con cháu trong nhà đều bắt buộc phải ghi nhớ nằm lòng bởi nó thể hiện sự lễ phép cũng như tôn trọng người đối diện, các bậc ông bà, cha mẹ. Cháu gái trong tiếng việt là chỉ những người con gái ở thế hệ thứ 3, con của anh hoặc chị mình, hoặc cũng có thể là con của con mình. Vậy trong tiếng anh thì sao, cháu gái trong tiếng anh đọc là gì ?

Cháu gái trong tiếng anh đọc là gì ?

Cháu gái trong tiếng anh đọc là niece hoặc granddaughter. 

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

chau-gai-tieng-anh-la-gi

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Một số mẫu câu liên quan : 

  • I have a 4 years old granddaughter. : Tôi có một cháu gái 4 tuổi.
  • My granddaughter loves me very much. : Cháu gái thôi thương tôi nhiều lắm. 
  • My granddaughter is going to university next year. : Cháu gái tôi sẽ vào đại học năm sau.
  • I love my granddaughter more than anything out. : Tôi yêu cháu gái tôi nhất. 

Một số từ vựng : 

  • Son : con trai
  • Daughter : con gái
  • Grandson : cháu trai

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • Grandfather : ông
  • Grandmother : bà
  • Great-grandfather : ông cố. 
  • Great-grandmother : bà cố
  • Great-grandchild : cháu cố
  • Uncle : chú, cậu hoặc bác trai
  • Nephew : cháu trai
  • Cousin : anh chị em họ
  • Aunt : dì, cô, bác gái
  • Fiancé : chồng chưa cưới
  • Fiancée : vợ chưa cưới. 

Bình luận