Thịt dê tiếng Anh là gì? Calderetang Kambing cay với bơ đậu phộng (thịt dê Caldereta)

17

 

Mặc dù bạn hay đi chợ, hay tự nấu ăn ở nhà, ăn nhà hàng, nhưng bạn có bao giờ để ý đến những loại thịt chúng ta hay chế biến có tên gọi trong tiếng Anh là gì không? Nhất là khi đi du lịch, chúng ta nên biết tên gọi của các loại đồ ăn khác nhau. Bạn đã biết tên gọi khác nhau của các loại thịt trong tiếng Anh chưa? Trongbài viết này xin giới thiệu đến các bạn thịt dê là gì? Có tên gọi trong tiếng Anh như thế nào? Và kèm theo món ăn cực đơn giản để bạn có thể tự chế biến tại nhà nhé! 

Thêm nhiều thông tin hữu ích cho các bạn!

Thịt dê có thể được ăn từ bất kỳ con dê nào ở mọi lứa tuổi trong quá trình phát triển của nó, tùy thuộc vào sở thích cá nhân. Hầu hết các đầu bếp và người tiêu dùng thích thịt từ những con dê trong độ từ một đến bốn năm tuổi và nặng ít nhất 110 pound. Điều này có xu hướng mang lại thịt mềm nhất. Đây là thịt đỏ được tiêu thụ rộng rãi nhất trên thế giới. Nó đặc biệt phổ biến trong cộng đồng người gốc Tây Ban Nha, Hồi giáo và Caribe.

Thịt dê tiếng Anh là gì?

Thịt dê tiếng Anh là chevon /ˈSHev(ə)n/

Xem thêm từ vựng tiếng Anh cùng chủ đề

Thịt dê là gì?

Thịt dê có thể được ăn từ bất kỳ con dê nào ở mọi lứa tuổi trong quá trình phát triển của nó, tùy thuộc vào sở thích cá nhân. Hầu hết các đầu bếp và người tiêu dùng thích thịt từ những con dê trong độ từ một đến bốn năm tuổi và nặng ít nhất 110 pound. Điều này có xu hướng mang lại thịt mềm nhất. Đây là thịt đỏ được tiêu thụ rộng rãi nhất trên thế giới. Nó đặc biệt phổ biến trong cộng đồng người gốc Tây Ban Nha, Hồi giáo và Caribe. 

Cách chế biến thịt dê

Có thể ăn với cách hầm, nướng hoặc làm xúc xích, lạp xưởng. 

Xem thêm thông tin tại đây

Sở dĩ thịt dê phổ biến vì nó ít chất béo và cholesterol. Nó có hàm lượng cholesterol thấp hơn thỏ, thịt nai hoặc thịt bò. Chất béo bão hòa trong thịt dê nấu chín ít hơn 40% so với thịt gà, ngay cả khi đã bỏ da. Hàm lượng chất béo thấp hơn 50-60% so với thịt bò được chế biến tương tự, nhưng có cùng hoặc nhiều hơn hàm lượng protein.

 

Calderetang Kambing cay với bơ đậu phộng (thịt dê Caldereta)

  • Thời gian chuẩn bị 10 phút
  • Giờ nấu ăn 2 giờ
  • Tổng thời gian 2 giờ 10 phút

Thành phần

Xem thêm từ vựng tiếng Anh cùng chủ đề

  • 4 lbs. thịt dê băm nhỏ
  • 6 đến 8 miếng ớt Thái
  • 3/4 cốc đậu xanh
  • 1 quả ớt chuông đỏ thái miếng vuông
  • 1 quả ớt chuông xanh thái miếng vuông
  • 10 thìa bơ đậu phộng
  • 1 6 oz. có thể dán cà chua
  • 1 8 oz. sốt cà chua
  • 1 củ hành tây băm nhỏ
  • 4 tép tỏi đập dập
  • 2 chén nước dùng bò
  • 3 muỗng canh dầu ăn
  • Muối và tiêu đen xay để nếm

Hướng dẫn

  1. Đun nóng dầu trong nồi.
  2. Xào tỏi, hành và ớt trong 3 phút.
  3. Thêm thịt dê. Xào cho đến khi có màu nâu nhạt.
  4. Thêm tương cà chua và đổ sốt cà chua. Khuấy đều.
  5. Đổ nước luộc thịt bò vào. Để sôi. Đậy vung và nấu từ lửa nhỏ đến trung bình trong 90 phút hoặc cho đến khi chín mềm.
  6. Thêm bơ đậu phộng. Khuấy đều để đảm bảo rằng tất cả các thành phần được trộn đều.
  7. Thêm muối và hạt tiêu đen xay.
  8. Cho đậu xanh và ớt chuông vào xào. Đậy nắp và nấu trong 8 đến 10 phút.

Xem thêm thông tin tại đây nhé!

Bình luận